Từ điển HSK / 角度
角度
Hán Việt: giác độdanh từHSK 3.0 cấp 5
góc độ, góc nhìn
Tốc độ
Ví dụ
我们应该从多个角度看问题。
wǒmen yīnggāi cóng duō gè jiǎodù kàn wèntí.
Chúng ta nên nhìn vấn đề từ nhiều góc độ.
Cách viết
角
度
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 不同角度 — góc độ khác nhau
- 换个角度 — đổi góc nhìn
- 角度问题 — vấn đề góc độ
Từ cùng chữ
角 giácCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.