Từ điển HSK / 加盟

加盟

Hán Việt: gia minhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

gia nhập, tham gia (đội ngũ, tổ chức); nhượng quyền, tham gia hệ thống kinh doanh chuỗi

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

gia nhập, tham gia (đội ngũ, tổ chức)

这位球星今夏正式加盟豪门俱乐部。

zhè wèi qiúxīng jīnxià zhèngshì jiāméng háomén jùlèbù.

Ngôi sao bóng đá này mùa hè năm nay chính thức gia nhập câu lạc bộ danh tiếng.

nhượng quyền, tham gia hệ thống kinh doanh chuỗi

不少人选择加盟这家奶茶品牌创业。

bù shǎo rén xuǎnzé jiāméng zhè jiā nǎichá pǐnpái chuàngyè.

Nhiều người chọn nhượng quyền thương hiệu trà sữa này để khởi nghiệp.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 加盟球队gia nhập đội bóng
  • 加盟连锁店nhượng quyền chuỗi cửa hàng
  • 加盟合作hợp tác nhượng quyền

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK