Từ điển HSK / 富寿
富寿
FùshòuHán Việt: ✓ phú thọdanh từ
Phú Thọ (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是富寿人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Fùshòu rén.
Tôi có một người bạn quê ở Phú Thọ.
Cách viết
富
寿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 富寿省 — tỉnh Phú Thọ
- 去富寿 — đi Phú Thọ
- 富寿人 — người Phú Thọ
Từ cùng chữ
富 phúCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.