Từ điển HSK / 奋斗

奋斗

Hán Việt: phấn đấuđộng từHSK 3.0 cấp 5

phấn đấu, đấu tranh, nỗ lực

Tốc độ

Ví dụ

年轻人应该为自己的梦想奋斗

niánqīngrén yīnggāi wèi zìjǐ de mèngxiǎng fèndòu.

Người trẻ nên phấn đấu vì ước mơ của mình.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 努力奋斗nỗ lực phấn đấu
  • 为理想奋斗phấn đấu vì lý tưởng
  • 共同奋斗cùng nhau phấn đấu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK