Từ điển HSK / 仿制
仿制
Hán Việt: ✓ phỏng chếđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
phỏng chế; chế tạo bắt chước theo mẫu
Tốc độ
Ví dụ
这件文物是后人仿制的。
zhè jiàn wénwù shì hòurén fǎngzhì de.
Món cổ vật này do người đời sau phỏng chế.
Cách viết
仿
制
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 仿制药品 — thuốc phỏng chế
- 仿制古画 — chép tranh cổ
- 仿制产品 — sản phẩm nhái
Từ cùng chữ
仿 phỏngCả họ 5 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.