Cây Hán Việt / 仿
仿
fǎngHán Việt: phỏngcấp 7-9
bắt chước; mô phỏng, phỏng theo
Trang chữ 仿 →5 từ ghép chứa 仿 · dễ trước
- 仿佛fǎngfúphảng phấttựa như; như thể; dường nhưcấp 5
- 模仿mófǎng✓ mô phỏngbắt chước, mô phỏngcấp 6
- 仿真fǎngzhēnphỏng chânmô phỏng (bằng mô hình hoặc máy tính); giống hệt thật; giả mô phỏngcấp 7-9
- 仿制fǎngzhì✓ phỏng chếphỏng chế; chế tạo bắt chước theo mẫucấp 7-9
- 效仿xiàofǎnghiệu phỏngbắt chước; mô phỏng; noi theocấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.