Cây Hán Việt / 仿

仿

fǎngHán Việt: phỏngcấp 7-9

bắt chước; mô phỏng, phỏng theo

Trang chữ 仿 →

5 từ ghép chứa 仿 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.