Từ điển HSK / 打喷嚏

打喷嚏

Hán Việt: đả phún đếđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

hắt hơi; hắt xì

Tốc độ

Ví dụ

他对花粉过敏,一到春天就不停打喷嚏

tā duì huāfěn guòmǐn, yí dào chūntiān jiù bùtíng dǎ pēntì.

Anh ấy dị ứng phấn hoa, cứ đến mùa xuân là hắt hơi liên tục.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 连续打喷嚏hắt hơi liên tục
  • 打了个喷嚏hắt một cái
  • 忍不住打喷嚏không nhịn được hắt hơi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK