Từ điển HSK / 倒塌
倒塌
Hán Việt: đảo thápđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
sụp đổ; đổ sập (nhà cửa, công trình)
Tốc độ
Ví dụ
地震使许多房屋倒塌。
dìzhèn shǐ xǔduō fángwū dǎotā.
Trận động đất khiến nhiều ngôi nhà đổ sập.
Cách viết
倒
塌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 房屋倒塌 — nhà cửa sụp đổ
- 桥梁倒塌 — cầu đổ sập
- 轰然倒塌 — đổ sập ầm ầm
Từ cùng chữ
倒 đảoCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.