Từ điển HSK / 打赌
打赌
Hán Việt: đả đổđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
cá cược; đánh cược
Tốc độ
Ví dụ
我敢跟你打赌他今天不会来。
wǒ gǎn gēn nǐ dǎdǔ tā jīntiān bú huì lái.
Tôi dám cá với anh hôm nay hắn không đến.
Cách viết
打
赌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 跟人打赌 — cá cược với người ta
- 打赌输了 — cá cược thua
- 敢打赌 — dám cá
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.