Từ điển HSK / 步骤
步骤
Hán Việt: bộ sậudanh từHSK 3.0 cấp 6
bước; trình tự; các bước tiến hành
Tốc độ
Ví dụ
请按照步骤操作。
qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò.
Hãy thao tác theo các bước.
Cách viết
步
骤
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 操作步骤 — các bước thao tác
- 具体步骤 — bước cụ thể
- 按步骤进行 — tiến hành theo bước
Từ cùng chữ
步 bộCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.