Từ điển HSK / 布料
布料
bùliàoHán Việt: bố liệudanh từ
vải; chất liệu vải
Ví dụ
这件衣服的布料摸起来很舒服。
Zhè jiàn yīfu de bùliào mō qǐlái hěn shūfu.
Vải của cái áo này sờ vào rất dễ chịu.
Cách viết
布
料
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 买布料 — mua vải
- 布料很软 — vải rất mềm
- 这种布料 — loại vải này
Từ cùng chữ
布 bốCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.