Từ điển HSK / 北宁
北宁
BěiníngHán Việt: ✓ bắc ninhdanh từ
Bắc Ninh (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是北宁人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Běiníng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Bắc Ninh.
Cách viết
北
宁
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 北宁省 — tỉnh Bắc Ninh
- 去北宁 — đi Bắc Ninh
- 北宁人 — người Bắc Ninh
Từ cùng chữ
北 bắcCả họ 12 từ →
宁 ninh
- 安宁ānníngan ninhyên bình; yên tĩnh; (nội tâm) thanh thản
- 宁静níngjìngninh tĩnhyên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bình
- 宁可nìngkěninh khảthà; thà rằng (chọn cái này hơn cái kia)
- 宁愿nìngyuànninh nguyệnthà; thà rằng; cam lòng
- 宁平Níngpíng✓ ninh bìnhNinh Bình (tỉnh của Việt Nam)
- 西宁Xīníng✓ tây ninhTây Ninh (tỉnh của Việt Nam)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.