Từ điển HSK / 搬运工
搬运工
bānyùngōngHán Việt: bàn vận côngdanh từ
công nhân bốc vác
Ví dụ
搬家那天我们请了两个搬运工。
Bānjiā nà tiān wǒmen qǐng le liǎng ge bānyùngōng.
Hôm chuyển nhà chúng tôi thuê hai người bốc vác.
Cách viết
搬
运
工
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 请搬运工 — thuê người bốc vác
- 搬运工搬东西 — công nhân khuân đồ
- 当搬运工 — làm bốc vác
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.