Cây Hán Việt / 题
题
tíHán Việt: đềcấp 2
đề; câu hỏi; bài tập
Trang chữ 题 →12 từ ghép chứa 题 · dễ trước
- 问题wèntí✓ vấn đềcâu hỏi; vấn đềcấp 1
- 难题nántínan đềvấn đề khó; bài toán nan giảicấp 3
- 试题shìtíthí đềđề thi; câu hỏi kiểm tracấp 4
- 标题biāotí✓ tiêu đềtiêu đề, đầu đềcấp 5
- 话题huàtíthoại đềchủ đề; đề tài (câu chuyện)cấp 5
- 题目tímùđề mụcđề bài, đầu đề, câu hỏi (bài tập, đề thi)cấp 5
- 主题zhǔtí✓ chủ đềchủ đề; đề tài trung tâmcấp 5
- 课题kètíkhoá đềđề tài nghiên cứu; vấn đề cần giải quyếtcấp 6
- 题材tícái✓ đề tàiđề tài (của tác phẩm)cấp 6
- 专题zhuāntí✓ chuyên đềchuyên đề; đề tài chuyên biệtcấp 6
- 议题yìtínghị đềvấn đề đưa ra bàn luận; chủ đề nghị luậncấp 7-9
- 主题曲zhǔtíqǔchủ đề khúcbài hát chủ đềcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.