Cây Hán Việt / 讨
讨
tǎoHán Việt: thảocấp 7-9
đòi; xin; đòi lại (nợ, tiền); chuốc lấy; gây ra; rước lấy (phản ứng)
Trang chữ 讨 →9 từ ghép chứa 讨 · dễ trước
- 讨论tǎolùn✓ thảo luậnthảo luận; bàn bạccấp 4
- 讨厌tǎoyànthảo yếmghét; chán ghét; đáng ghét; khó chịucấp 4
- 探讨tàntǎothám thảothảo luận, nghiên cứu và tìm hiểucấp 6
- 研讨yántǎonghiên thảonghiên cứu thảo luận, bàn luậncấp 6
- 检讨jiǎntǎokiểm thảotự kiểm điểm; xem xét lại, rút kinh nghiệm; bản kiểm điểmcấp 7-9
- 乞讨qǐtǎokhất thảoăn xin, hành khất, đi xin ăncấp 7-9
- 商讨shāngtǎo✓ thương thảobàn bạc; thương thảo; bàn luận (để giải quyết vấn đề)cấp 7-9
- 讨好tǎohǎothảo hảolấy lòng; nịnh nọt; lấy hảo cảm; được việc; có kết quả tốt (thường dùng phủ định)cấp 7-9
- 讨价还价tǎojià-huánjiàthảo giá hoàn giámặc cả; kì kèo trả giá; (bóng) mặc cả điều kiện, đưa yêu sáchcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.