Cây Hán Việt / 翻
翻
fānHán Việt: phiêncấp 5
lật; giở; lật qua; vượt qua
Trang chữ 翻 →7 từ ghép chứa 翻 · dễ trước
- 翻译fānyì✓ phiên dịchdịch; phiên dịch; phiên dịch viên; bản dịchcấp 4
- 翻番fānfānphiên phiêntăng gấp đôi; nhân đôi (số lượng)cấp 7-9
- 翻身fānshēnphiên thântrở mình, lật người; đổi đời, thoát khỏi cảnh khốn khócấp 7-9
- 翻新fānxīnphiên tântân trang, sửa mới lại; đổi mới hình thức, kiểu cáchcấp 7-9
- 推翻tuīfānthôi phiênlật đổ (chính quyền, chế độ); bác bỏ, phủ định (kết luận, phương án đã có)cấp 7-9
- 翻来覆去fānlái-fùqùphiên lai phúc khứtrằn trọc trở mình; lặp đi lặp lại nhiều lầncấp 7-9
- 翻天覆地fāntiān-fùdìphiên thiên phúc địalong trời lở đất; thay đổi to lớn và triệt đểcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.