Cây Hán Việt / 种
种
zhǒngHán Việt: chủngcấp 3
loại, kiểu (lượng từ)
Trang chữ 种 →9 từ ghép chứa 种 · dễ trước
- 各种gèzhǒngcác chủngcác loại; đủ loạicấp 4
- 品种pǐnzhǒngphẩm chủngchủng loại; giống (động thực vật)cấp 5
- 种类zhǒnglèi✓ chủng loạichủng loại; loạicấp 5
- 种子zhǒngzichủng tửhạt giốngcấp 5
- 种植zhòngzhíchủng thựctrồng; trồng trọtcấp 5
- 播种bōzhǒngbá chủnggieo hạt; gieo trồngcấp 6
- 种地zhòngdìchủng địalàm ruộng; trồng trọt, cày cấycấp 6
- 物种wùzhǒngvật chủngloài (sinh vật)cấp 7-9
- 种族zhǒngzú✓ chủng tộcchủng tộc, sắc tộccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.