Cây Hán Việt / 未

未

wèiHán Việt: vịcấp 6

chưa; không; chẳng (chỉ việc chưa xảy ra)

Trang chữ 未 →

8 từ ghép chứa 未 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.