Cây Hán Việt / 未
未
wèiHán Việt: vịcấp 6
chưa; không; chẳng (chỉ việc chưa xảy ra)
Trang chữ 未 →8 từ ghép chứa 未 · dễ trước
- 未来wèiláivị laitương lai, mai sau; thuộc tương lai, sắp tớicấp 5
- 从未cóngwèitòng vịchưa bao giờ, chưa từng, chưa hềcấp 6
- 未必wèibìvị tấtchưa chắc; không nhất thiết; không hẳncấp 6
- 未成年人wèichéngniánrénvị thành niên nhânngười chưa thành niên; trẻ vị thành niêncấp 6
- 尚未shàngwèithượng vịcòn chưa; vẫn chưa (văn viết)cấp 7-9
- 未免wèimiǎnvị miễne rằng (quá); thật là (hơi quá); khó tránh khỏicấp 7-9
- 未知数wèizhīshùvị tri sốẩn số (toán học); điều còn chưa xác địnhcấp 7-9
- 前所未有qiánsuǒwèiyǒutiền sở vị hữuchưa từng có; trước nay chưa từng xảy racấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.