Cây Hán Việt / 四
四
sìHán Việt: tứcấp 1
bốn (số 4)
Trang chữ 四 →11 từ ghép chứa 四 · dễ trước
- 四季sìjìtứ quýbốn mùa (xuân, hạ, thu, đông)cấp 3
- 四处sìchùtứ xứkhắp nơi, bốn phíacấp 5
- 四周sìzhōutứ chuxung quanh, bốn xung quanhcấp 5
- 四方sìfāngtứ phươngbốn phương; khắp nơi; các nơicấp 7-9
- 四肢sìzhī✓ tứ chitứ chi; tay châncấp 7-9
- 丢三落四diūsān-làsìđâu tam lạc tứquên trước quên sau, hay bỏ sót; đãng trí, làm việc thiếu chu đáocấp 7-9
- 四面八方sìmiàn-bāfāngtứ diện bát phươngbốn phương tám hướng; khắp mọi nơicấp 7-9
- 四通八达sìtōng-bādátứ thông bát đạtgiao thông tứ phía thông suốt; đường sá thông thương khắp nơicấp 7-9
- 五湖四海wǔhú-sìhǎingũ hồ tứ hảikhắp mọi miền; bốn phương; khắp nơi trong thiên hạcấp 7-9
- 朝三暮四zhāosān-mùsìtriêu tam mộ tứsớm nắng chiều mưa, thay đổi thất thường, không kiên định (lòng dạ đổi thay)cấp 7-9
- 四川Sìchuān✓ tứ xuyênTứ Xuyên (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.