Từ điển HSK / 四川
四川
SìchuānHán Việt: ✓ tứ xuyêndanh từ
Tứ Xuyên (địa danh Trung Quốc)
Ví dụ
他打算下个月去四川。
Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Sìchuān.
Anh ấy định tháng sau đi Tứ Xuyên.
Cách viết
四
川
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去四川 — đi Tứ Xuyên
- 四川人 — người Tứ Xuyên
- 四川的天气 — thời tiết Tứ Xuyên
Từ cùng chữ
四 tứCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.