Cây Hán Việt / 只
只
zhīHán Việt: chỉcấp 1
con; chiếc (lượng từ cho động vật, vật thành đôi)
Trang chữ 只 →9 từ ghép chứa 只 · dễ trước
- 只能zhǐnéngchỉ năngchỉ có thể, đành phảicấp 3
- 只是zhǐshìchỉ thịchỉ là, chẳng qua là; có điều, nhưng (chỉ là)cấp 3
- 只要zhǐyàochỉ yếuchỉ cần, miễn làcấp 3
- 只有zhǐyǒuchỉ hữuchỉ có, chỉ khi (điều kiện duy nhất)cấp 3
- 只好zhǐhǎochỉ hảođành phải; chỉ còn cáchcấp 4
- 船只chuánzhīthuyền chỉtàu thuyền (tên gọi chung)cấp 6
- 只得zhǐdéchỉ đắcđành phải; buộc phải (không còn cách nào khác)cấp 6
- 只顾zhǐgùchỉ cốchỉ lo; chỉ mải (làm việc này mà bỏ qua việc khác)cấp 6
- 只管zhǐguǎnchỉ quảncứ (việc); cứ thoải mái; chỉ chăm chămcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.