Cây Hán Việt / 则
则
zéHán Việt: tắccấp 6 · 7-9
thì, ắt là (nối quan hệ điều kiện, nhân quả); mẩu, đoạn (đếm tin tức, mẩu chuyện ngắn)
Trang chữ 则 →6 từ ghép chứa 则 · dễ trước
- 否则fǒuzébĩ tắcnếu không; nếu không thìcấp 4
- 规则guīzé✓ quy tắcquy tắc, luật lệ; đều đặn, ngay ngắn, có quy tắccấp 5
- 原则yuánzé✓ nguyên tắcnguyên tắccấp 5
- 法则fǎzépháp tắcquy tắc; quy luật; nguyên tắccấp 7-9
- 准则zhǔnzé✓ chuẩn tắcchuẩn tắc; quy tắc; nguyên tắc chuẩn mựccấp 7-9
- 以身作则yǐshēn-zuòzédĩ thân tác tắclàm gương, lấy bản thân làm mẫu mực cho người kháccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.