Cây Hán Việt / 乡
乡
xiāngHán Việt: hươngcấp 5
làng quê, quê hương; xã (đơn vị hành chính)
Trang chữ 乡 →6 từ ghép chứa 乡 · dễ trước
- 家乡jiāxiānggia hươngquê hương, quê nhàcấp 4
- 故乡gùxiāng✓ cố hươngquê hương, cố hươngcấp 5
- 乡村xiāngcūnhương thônnông thôn, làng quêcấp 5
- 老乡lǎoxiānglão hươngđồng hương; người cùng quêcấp 7-9
- 乡亲xiāngqīnhương thânbà con làng xóm; đồng hương; người cùng quêcấp 7-9
- 乡下xiāngxiahương hạnông thôn; quê; miền quêcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.