Cây Hán Việt / 乡

乡

xiāngHán Việt: hươngcấp 5

làng quê, quê hương; xã (đơn vị hành chính)

Trang chữ 乡 →

6 từ ghép chứa 乡 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.