Từ điển HSK / 乡
乡
Hán Việt: hươngdanh từHSK 3.0 cấp 5
làng quê, quê hương; xã (đơn vị hành chính)
Tốc độ
Ví dụ
过年时他回乡看望父母。
guònián shí tā huí xiāng kànwàng fùmǔ.
Dịp Tết anh ấy về quê thăm bố mẹ.
Cách viết
乡
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 回乡 — về quê
- 家乡 — quê hương
- 一个乡 — một xã
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.