Cây Hán Việt /

chíHán Việt: trìcấp 7-9

cầm; nắm; giữ (trong tay); giữ; duy trì; giữ (thái độ, quan điểm)

Trang chữ

15 từ ghép chứa 持 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.