Cây Hán Việt / 持
持
chíHán Việt: trìcấp 7-9
cầm; nắm; giữ (trong tay); giữ; duy trì; giữ (thái độ, quan điểm)
Trang chữ 持 →15 từ ghép chứa 持 · dễ trước
- 坚持jiānchí✓ kiên trìkiên trì; giữ vững; bền bỉcấp 3
- 支持zhīchíchi trìủng hộ, hỗ trợcấp 4
- 保持bǎochíbảo trìgiữ; duy trì; giữ gìncấp 5
- 持续chíxùtrì tụcduy trì; kéo dài; liên tụccấp 5
- 维持wéichí✓ duy trìduy trì, giữ gìncấp 5
- 主持zhǔchí✓ chủ trìchủ trì; điều khiển; phụ tráchcấp 5
- 持久chíjiǔtrì cửubền bỉ, lâu dài, dai dẳngcấp 6
- 持有chíyǒutrì hữunắm giữ, sở hữu (giấy tờ, cổ phần, quan điểm)cấp 6
- 秉持bǐngchíbỉnh trìgiữ vững; kiên trì (nguyên tắc, niềm tin, thái độ)cấp 7-9
- 持平chípíngtrì bìnhgiữ bằng; ngang bằng; giữ nguyên mức (không tăng không giảm)cấp 7-9
- 扶持fúchíphù trìnâng đỡ, dìu dắt, giúp đỡ để đứng vững hoặc phát triểncấp 7-9
- 劫持jiéchíkiếp trìkhống chế, bắt cóc; cưỡng đoạt (người hoặc phương tiện)cấp 7-9
- 挟持xiéchíhiệp trìkhống chế, bắt giữ uy hiếp (bắt cóc); ép buộccấp 7-9
- 持之以恒chízhī-yǐhéngtrì chi dĩ hằngkiên trì bền bỉ; giữ vững lâu dài, có lòng bền chícấp 7-9
- 主持人zhǔchírénchủ trì nhânngười dẫn chương trình; MC
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.