Cây Hán Việt / 列
列
lièHán Việt: liệtcấp 4
liệt kê, sắp xếp thành hàng; đoàn, hàng (đếm tàu xe, hàng ngũ)
Trang chữ 列 →9 từ ghép chứa 列 · dễ trước
- 列车lièchēliệt xađoàn tàu, tàu hỏacấp 5
- 排列páilièbài liệtsắp xếp; bài trí (theo thứ tự)cấp 5
- 系列xìlièhệ liệtloạt, chuỗi, dòng (sự vật liên quan thành bộ)cấp 6
- 一系列yíxìliènhất hệ liệtmột loạt, một chuỗi, hàng loạtcấp 6
- 并列bìngliètịnh liệtxếp ngang hàng; đồng hạng; đặt song song không phân chính phụcấp 7-9
- 陈列chénliètrần liệttrưng bày; bày biện (cho người xem)cấp 7-9
- 行列hánglièhàng liệthàng ngũ; đội ngũ; hàng lốicấp 7-9
- 列举lièjǔliệt cửliệt kê; nêu ra từng cái mộtcấp 7-9
- 序列xùliètự liệttrình tự, dãy, chuỗi (sắp xếp theo thứ tự)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.