Cây Hán Việt / 俗
俗
súHán Việt: tụccấp 7-9
dung tục, tầm thường; thông tục, đại chúng; phong tục; tập tục
Trang chữ 俗 →9 từ ghép chứa 俗 · dễ trước
- 风俗fēngsú✓ phong tụcphong tục, tập quáncấp 5
- 民俗mínsúdân tụcphong tục dân giancấp 6
- 习俗xísú✓ tập tụcphong tục, tập tụccấp 6
- 俗称súchēngtục xưngthường gọi là; dân gian gọi là; tên gọi thông thường; tên dân giancấp 7-9
- 俗话súhuàtục thoạitục ngữ; câu nói dân giancấp 7-9
- 俗语súyǔ✓ tục ngữtục ngữ; ngạn ngữ; lời nói dân giancấp 7-9
- 通俗tōngsú✓ thông tụcthông tục, phổ thông, bình dân, dễ hiểucấp 7-9
- 庸俗yōngsúdong tụctầm thường; dung tục; thô tụccấp 7-9
- 约定俗成yuēdìng-súchéngước định tục thànhquy ước thành thông lệ; do mọi người quen dùng lâu ngày mà thành, được mặc nhiên công nhậncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.