Từ điển HSK / 撞击
撞击
Hán Việt: chàng kíchđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
va đập; va chạm; đâm mạnh vào
Tốc độ
Ví dụ
海浪不断撞击着礁石。
hǎilàng búduàn zhuàngjīzhe jiāoshí.
Sóng biển không ngừng đập vào ghềnh đá.
Cách viết
撞
击
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 剧烈撞击 — va đập dữ dội
- 撞击声 — tiếng va đập
- 相互撞击 — va vào nhau
Từ cùng chữ
撞 chàngCả họ 3 từ →
击 kích
- 冲击chōngjīva đập; tác động mạnh, gây chấn động; sự tác động, cú sốc, sự va chạm
- 打击dǎjīđả kích, trấn áp, giáng đòn (vào); đòn giáng, sự đả kích, cú sốc
- 点击diǎnjīnhấp chuột, click, bấm vào
- 攻击gōngjītấn công; công kích, chỉ trích; cuộc tấn công; sự công kích
- 击败jībàiđánh bại; chiến thắng
- 射击shèjībắn, xạ kích; bắn súng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.