Từ điển HSK / 严寒

严寒

Hán Việt: nghiêm hàntính từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

rét buốt, giá rét khắc nghiệt; cái rét buốt, giá lạnh khắc nghiệt

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

rét buốt, giá rét khắc nghiệt

北方的冬天十分严寒

běifāng de dōngtiān shífēn yánhán.

Mùa đông phương Bắc vô cùng giá rét.

cái rét buốt, giá lạnh khắc nghiệt

他们冒着严寒赶路。

tāmen màozhe yánhán gǎnlù.

Họ đội cái rét buốt lên đường.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 严寒天气thời tiết giá rét
  • 冒着严寒đội cái rét buốt
  • 严寒季节mùa giá rét

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK