Từ điển HSK / 西柚
西柚
xīyòuHán Việt: tây dữudanh từ
quả bưởi chùm; bưởi đào
Ví dụ
我早餐常常吃半个西柚。
Wǒ zǎocān chángcháng chī bàn ge xīyòu.
Bữa sáng tôi hay ăn nửa quả bưởi chùm.
Cách viết
西
柚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃西柚 — ăn bưởi chùm
- 西柚汁 — nước bưởi chùm
- 半个西柚 — nửa quả bưởi chùm
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.