Từ điển HSK / 祥和
祥和
Hán Việt: tường hoàtính từHSK 3.0 cấp 7-9
an lành; yên bình; hòa thuận tốt lành
Tốc độ
Ví dụ
春节期间,家家户户一片祥和。
chūnjié qījiān, jiājiā-hùhù yípiàn xiánghé.
Trong dịp Tết, nhà nhà đều một cảnh an vui hòa thuận.
Cách viết
祥
和
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 气氛祥和 — không khí an lành
- 祥和的节日 — ngày lễ an vui
- 社会祥和 — xã hội yên bình
Từ cùng chữ
祥 tường
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.