Từ điển HSK / 徒劳
徒劳
Hán Việt: đồ laođộng từHSK 7–9
uổng công, phí công vô ích, làm mà không có kết quả
Ví dụ
没有计划地努力往往是徒劳。
méiyǒu jìhuà de nǔlì wǎngwǎng shì túláo.
Nỗ lực mà không có kế hoạch thường chỉ là uổng công.
Cách viết
徒
劳
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 徒劳无功 — uổng công vô ích
- 徒劳往返 — đi lại uổng công
- 一切都是徒劳 — mọi thứ đều vô ích
Từ cùng chữ
徒 đồ
劳 lao
- 劳动láodòng✓ lao độngsự lao động; công việc lao động; lao động, làm việc
- 疲劳píláobì laomệt mỏi, mệt nhọc, rã rời
- 勤劳qínláocần laosiêng năng, cần cù, chăm chỉ
- 劳动力láodònglìlao động lựcsức lao động; lực lượng lao động, nhân lực
- 操劳cāoláothao laolao tâm khổ tứ, vất vả bận rộn; nhọc lòng lo toan
- 功劳gōngláo✓ công laocông lao; công trạng; đóng góp lớn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.