Từ điển HSK / 谈及
谈及
Hán Việt: đàm cậpđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
nói đến; nhắc tới, đề cập
Tốc độ
Ví dụ
谈及未来的计划,他显得信心十足。
tánjí wèilái de jìhuà, tā xiǎnde xìnxīn shízú.
Nhắc đến kế hoạch tương lai, anh ấy tỏ ra đầy tự tin.
Cách viết
谈
及
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 谈及往事 — nhắc đến chuyện xưa
- 很少谈及 — ít khi nhắc tới
- 谈及此事 — đề cập việc này
Từ cùng chữ
谈 đàmCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.