Từ điển HSK / 孙女
孙女
Hán Việt: tôn nữdanh từHSK 3.0 cấp 4
cháu gái (con gái của con trai)
Tốc độ
Ví dụ
她的孙女今年三岁。
tā de sūnnǚ jīnnián sān suì.
Cháu gái của bà năm nay ba tuổi.
Cách viết
孙
女
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 我的孙女 — cháu gái của tôi
- 一个孙女 — một đứa cháu gái
- 可爱的孙女 — cháu gái đáng yêu
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.