Từ điển HSK / 衰竭

衰竭

Hán Việt: suy kiệtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

suy kiệt; kiệt quệ; (cơ quan) suy chức năng

Tốc độ

Ví dụ

由于抢救不及时,病人因器官衰竭而死亡。

yóuyú qiǎngjiù bù jíshí, bìngrén yīn qìguān shuāijié ér sǐwáng.

Do cấp cứu không kịp thời, bệnh nhân tử vong vì suy kiệt nội tạng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 心力衰竭suy tim
  • 肾功能衰竭suy thận
  • 精力衰竭kiệt quệ sức lực

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK