Từ điển HSK / 烧烤
烧烤
Hán Việt: thiêu khảodanh từHSK 3.0 cấp 5
đồ nướng, món nướng
Tốc độ
Ví dụ
晚上我们去吃烧烤吧。
wǎnshang wǒmen qù chī shāokǎo ba.
Buổi tối chúng ta đi ăn đồ nướng nhé.
Cách viết
烧
烤
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 烧烤店 — quán đồ nướng
- 吃烧烤 — ăn đồ nướng
- 户外烧烤 — nướng ngoài trời
Từ cùng chữ
烧 thiêuCả họ 7 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.