Cây Hán Việt / 烧
烧
shāoHán Việt: thiêucấp 5
đốt, nấu, đun; cơn sốt, nhiệt độ cao
Trang chữ 烧 →7 từ ghép chứa 烧 · dễ trước
- 发烧fāshāophát thiêusốt, lên cơn sốtcấp 3
- 燃烧ránshāonhiên thiêucháy; đốt cháycấp 5
- 烧烤shāokǎothiêu khảođồ nướng, món nướngcấp 5
- 焚烧fénshāophần thiêuthiêu đốt; đốt cháy; thiêu hủycấp 7-9
- 烧毁shāohuǐthiêu huỷthiêu hủy; đốt cháy; thiêu rụicấp 7-9
- 退烧tuìshāothoái thiêuhạ sốt; hết sốt
- 退烧药tuìshāoyàothoái thiêu dượcthuốc hạ sốt
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.