Cây Hán Việt / 烧

烧

shāoHán Việt: thiêucấp 5

đốt, nấu, đun; cơn sốt, nhiệt độ cao

Trang chữ 烧 →

7 từ ghép chứa 烧 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.