Từ điển HSK / 柔和
柔和
Hán Việt: nhu hoàtính từHSK 3.0 cấp 7-9
dịu dàng; mềm mại; nhẹ nhàng (ánh sáng, âm thanh, tính cách)
Tốc độ
Ví dụ
房间里的灯光十分柔和。
fángjiān lǐ de dēngguāng shífēn róuhé.
Ánh đèn trong phòng rất dịu dàng.
Cách viết
柔
和
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 柔和的光线 — ánh sáng dịu nhẹ
- 声音柔和 — giọng nói dịu dàng
- 色调柔和 — tông màu nhẹ nhàng
Từ cùng chữ
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.