Từ điển HSK / 青岛
青岛
QīngdǎoHán Việt: ✓ thanh đảodanh từ
Thanh Đảo
Ví dụ
青岛的海很干净。
Qīngdǎo de hǎi hěn gānjìng.
Biển Thanh Đảo rất sạch.
Cách viết
青
岛
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去青岛 — đi Thanh Đảo
- 青岛的海 — biển Thanh Đảo
- 青岛啤酒 — bia Thanh Đảo
Từ cùng chữ
青 thanhCả họ 8 từ →
- 青年qīngnián✓ thanh niênthanh niên, người trẻ tuổi
- 青春qīngchūn✓ thanh xuântuổi trẻ, thanh xuân
- 青春期qīngchūnqīthanh xuân kỳtuổi dậy thì, thời kỳ dậy thì
- 青睐qīnglàithanh lãicoi trọng, ưu ái, để mắt tới; ưa chuộng
- 青铜器qīngtóngqìthanh đồng khíđồ đồng, đồ đồng thau (thời cổ)
- 青海Qīnghǎi✓ thanh hảiThanh Hải (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.