Từ điển HSK / 青睐

青睐

Hán Việt: thanh lãiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

coi trọng, ưu ái, để mắt tới; ưa chuộng

Tốc độ

Ví dụ

这款产品深受年轻消费者的青睐

zhè kuǎn chǎnpǐn shēn shòu niánqīng xiāofèizhě de qīnglài.

Sản phẩm này rất được người tiêu dùng trẻ ưa chuộng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 受到青睐được ưa chuộng
  • 赢得青睐giành được sự ưu ái
  • 备受青睐rất được coi trọng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK