Cây Hán Việt / 青
青
qīngHán Việt: thanhcấp 5
xanh (lá hoặc lam); xanh biếc; trẻ, thuộc tuổi trẻ
Trang chữ 青 →8 từ ghép chứa 青 · dễ trước
- 青年qīngnián✓ thanh niênthanh niên, người trẻ tuổicấp 4
- 青春qīngchūn✓ thanh xuântuổi trẻ, thanh xuâncấp 6
- 青春期qīngchūnqīthanh xuân kỳtuổi dậy thì, thời kỳ dậy thìcấp 6
- 青睐qīnglàithanh lãicoi trọng, ưu ái, để mắt tới; ưa chuộngcấp 7-9
- 青铜器qīngtóngqìthanh đồng khíđồ đồng, đồ đồng thau (thời cổ)cấp 7-9
- 青岛Qīngdǎo✓ thanh đảoThanh Đảo
- 青海Qīnghǎi✓ thanh hảiThanh Hải (địa danh Trung Quốc)
- 青柠qīngníngthanh ninhquả chanh xanh
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.