Cây Hán Việt / 青

青

qīngHán Việt: thanhcấp 5

xanh (lá hoặc lam); xanh biếc; trẻ, thuộc tuổi trẻ

Trang chữ 青 →

8 từ ghép chứa 青 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.