Từ điển HSK / 青柠
青柠
qīngníngHán Việt: thanh ninhdanh từ
quả chanh xanh
Ví dụ
越南菜里常常会加一点青柠。
Yuènán cài lǐ chángcháng huì jiā yìdiǎn qīngníng.
Món Việt thường hay vắt thêm một chút chanh.
Cách viết
青
柠
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 青柠汁 — nước chanh xanh
- 加青柠 — thêm chanh xanh
- 一个青柠 — một quả chanh xanh
Từ cùng chữ
青 thanhCả họ 8 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.