Từ điển HSK / 拇指

拇指

Hán Việt: mẫu chỉdanh từHSK 7–9

ngón cái (của bàn tay hoặc bàn chân)

Ví dụ

他竖起拇指称赞我。

tā shùqǐ mǔzhǐ chēngzàn wǒ.

Anh ấy giơ ngón cái lên khen ngợi tôi.

Cách viết

拇
指

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 大拇指 — ngón cái
  • 竖起拇指 — giơ ngón cái
  • 拇指按压 — ấn ngón cái

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK