Từ điển HSK / 环球

环球

Hán Việt: ✓ hoàn cầuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

đi vòng quanh thế giới; hoàn cầu; (mở rộng) toàn cầu, khắp địa cầu

Tốc độ

Ví dụ

他梦想有一天能环球旅行。

tā mèngxiǎng yǒu yìtiān néng huánqiú lǚxíng.

Anh ấy mơ ước một ngày được đi du lịch vòng quanh thế giới.

Cách viết

环
球

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 环球旅行 — du lịch vòng quanh thế giới
  • 环球航行 — hải trình vòng quanh địa cầu
  • 环球影城 — công viên hoàn cầu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK