Từ điển HSK / 衡量

衡量

Hán Việt: hành lượngđộng từHSK 3.0 cấp 6

cân nhắc; đánh giá; đo lường

Tốc độ

Ví dụ

我们要用统一的标准来衡量

wǒmen yào yòng tǒngyī de biāozhǔn lái héngliáng.

Chúng ta phải dùng tiêu chuẩn thống nhất để đánh giá.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 衡量标准tiêu chuẩn đánh giá
  • 仔细衡量cân nhắc kỹ
  • 衡量利弊cân nhắc lợi hại

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK