Từ điển HSK / 供奉
供奉
Hán Việt: ✓ cung phụngđộng từHSK 7–9
thờ cúng, cung phụng (thần Phật, tổ tiên); dâng cúng
Ví dụ
祠堂里供奉着历代祖先的牌位。
cítáng lǐ gòngfèngzhe lìdài zǔxiān de páiwèi.
Trong từ đường thờ phụng bài vị tổ tiên các đời.
Cách viết
供
奉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 供奉神像 — thờ tượng thần
- 供奉祖先 — thờ cúng tổ tiên
- 香火供奉 — hương khói phụng thờ
Từ cùng chữ
供 cungCả họ 10 từ →
- 提供tígōngđề cungcung cấp; cung ứng
- 供给gōngjǐ✓ cung cấpcung cấp; cung ứng (vật tư, năng lượng...); nguồn cung; sự cung ứng (kinh tế)
- 供应gōngyìng✓ cung ứngcung ứng; cung cấp; sự cung ứng; nguồn cung
- 供暖gōngnuǎncung noãncung cấp sưởi ấm; cấp nhiệt sưởi
- 供求gōngqiú✓ cung cầucung cầu; cung và cầu (trên thị trường)
- 供需gōngxūcung nhucung và cầu; cung cầu
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.