Từ điển HSK / 供
供
Hán Việt: cungđộng từHSK 7–9
cung cấp; cung ứng; chu cấp (nuôi ăn học)
Ví dụ
父母省吃俭用供他读完了大学。
fùmǔ shěngchī-jiǎnyòng gōng tā dú wán le dàxué.
Cha mẹ dè sẻn chu cấp cho anh ấy học hết đại học.
Cách viết
供
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 供不应求 — cung không đủ cầu
- 提供资料 — cung cấp tài liệu
- 供孩子上学 — nuôi con ăn học
Từ cùng chữ
供 cungCả họ 10 từ →
- 提供tígōngđề cungcung cấp; cung ứng
- 供给gōngjǐ✓ cung cấpcung cấp; cung ứng (vật tư, năng lượng...); nguồn cung; sự cung ứng (kinh tế)
- 供应gōngyìng✓ cung ứngcung ứng; cung cấp; sự cung ứng; nguồn cung
- 供暖gōngnuǎncung noãncung cấp sưởi ấm; cấp nhiệt sưởi
- 供求gōngqiú✓ cung cầucung cầu; cung và cầu (trên thị trường)
- 供需gōngxūcung nhucung và cầu; cung cầu
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.