Từ điển HSK / 复苏

复苏

Hán Việt: phục tôđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

sống lại; tỉnh lại; hồi sinh (sinh vật); phục hồi; khởi sắc trở lại (kinh tế)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

sống lại; tỉnh lại; hồi sinh (sinh vật)

春回大地,万物复苏

chūn huí dàdì, wànwù fùsū.

Xuân về trên khắp đất trời, muôn vật hồi sinh.

phục hồi; khởi sắc trở lại (kinh tế)

在一系列政策的推动下,经济正在缓慢复苏

zài yí xìliè zhèngcè de tuīdòng xià, jīngjì zhèngzài huǎnmàn fùsū.

Dưới sự thúc đẩy của một loạt chính sách, nền kinh tế đang phục hồi chậm rãi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 万物复苏vạn vật hồi sinh
  • 经济复苏kinh tế phục hồi
  • 逐步复苏dần phục hồi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK