Từ điển HSK / 防御
防御
Hán Việt: ✓ phòng ngựđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
phòng ngự; chống đỡ (sự tiến công)
Tốc độ
Ví dụ
军队构筑了坚固的防御工事。
jūnduì gòuzhù le jiāngù de fángyù gōngshì.
Quân đội đã xây dựng công sự phòng ngự kiên cố.
Cách viết
防
御
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 防御工事 — công sự phòng ngự
- 防御体系 — hệ thống phòng ngự
- 加强防御 — tăng cường phòng ngự
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.