Từ điển HSK / 防
防
Hán Việt: phòngđộng từHSK 3.0 cấp 5
đề phòng; phòng ngừa; chống
Tốc độ
Ví dụ
出门要带伞,以防下雨。
chūmén yào dài sǎn, yǐ fáng xià yǔ.
Ra ngoài nên mang ô, để đề phòng trời mưa.
Cách viết
防
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 防病 — phòng bệnh
- 防晒 — chống nắng
- 以防万一 — đề phòng bất trắc
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.